hiệp đồng

  1. đgt (H. hiệp: hoà hợp; đồng: cùng) Cùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng: Sao cho tâm lực hiệp đồng, mổ gan nghịch tặc, thoả lòng nữ nhi (NĐM); Bộ đội chính qui dân quân du kích hiệp đồng tác chiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiệp đồng"

hiệp đồng
Hai đội bóng hiệp đồng để tổ chức một giải đấu từ thiện.