hiệp đồng

Học thuật
Thân thiện
hiệp đồng

Hai đội bóng hiệp đồng để tổ chức một giải đấu từ thiện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cùng nhau hợp sức, phối hợp hành động để thực hiện một công việc, mục tiêu chung: Chỉ sự liên kết, phối hợp nhịp nhàng giữa các cá nhân, bộ phận hoặc lực lượng để cùng nhau hoàn thành một nhiệm vụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ đội chính quy dân quân du kích hiệp đồng tác chiến. (Các lực lượng quân đội chính quy dân quân du kích cùng nhau phối hợp chiến đấu.)
    • Các bộ phận trong công ty cần hiệp đồng chặt chẽ để dự án thành công. (Các phòng ban trong công ty cần phối hợp chặt chẽ với nhau để dự án thành công.)
    • Hai đội bóng đã hiệp đồng tấn công rất hiệu quả. (Hai đội bóng đã phối hợp tấn công rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiệp đồng lực lượng": sự phối hợp, tập hợp các lực lượng khác nhau để cùng hành động.

    • Chiến dịch đòi hỏi sự hiệp đồng lực lượng giữa hải quân, không quân lục quân. (Chiến dịch đòi hỏi sự phối hợp lực lượng giữa hải quân, không quân lục quân.)
  • "tinh thần hiệp đồng": tinh thần hợp tác, cùng nhau làm việc mục đích chung.

    • Thành công của đội nhờ vào tinh thần hiệp đồng cao. (Thành công của đội nhờ vào tinh thần phối hợp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiệp lực (động từ): cùng góp sức lại.

    • Mọi người hiệp lực để dựng lại ngôi nhà. (Mọi người cùng góp sức để dựng lại ngôi nhà.)
  • Phối hợp (động từ): kết hợp với nhau trong hoạt động.

    • Cảnh sát phối hợp với quân đội trong chiến dịch. (Cảnh sát kết hợp với quân đội trong chiến dịch.)
  • Đồng tâm hiệp lực (thành ngữ): cùng một lòng, cùng hợp sức.

    • Toàn dân đồng tâm hiệp lực chống giặc. (Toàn dân cùng một lòng hợp sức chống giặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Cộng tác: làm việc chung với nhau.
  • Hợp tác: cùng chung sức làm việc.
  • Phối hợp: kết hợp các hoạt động một cách nhịp nhàng.
Từ trái nghĩa
  • Đơn độc: hành động một mình, không sự phối hợp.
  • Biệt lập: tách rời, không liên kết với ai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Khuyên răn về tinh thần đoàn kết, hiệp đồng sẽ tạo ra sức mạnh lớn lao.
  • "Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu": Những người cùng chí hướng thường tìm đến hiệp đồng với nhau.
hiệp đồng

Hai đội bóng hiệp đồng để tổ chức một giải đấu từ thiện.

  1. đgt (H. hiệp: hoà hợp; đồng: cùng) Cùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng: Sao cho tâm lực hiệp đồng, mổ gan nghịch tặc, thoả lòng nữ nhi (NĐM); Bộ đội chính qui dân quân du kích hiệp đồng tác chiến.

Từ chứa "hiệp đồng"